

TÊN SẢN PHẨM: ZINC OXIDE
CÔNG DỤNG:
- Ứng dụng thường thấy nhất của hóa chất này chính là chất trợ xúc tiến trong quá trình sản xuất các sản phẩm từ cao su, thêm vào đó, dung dịch giữa kẽm oxit cùng axit stearic cũng giúp bảo vệ cao su khỏi nấm mốc cũng như các tia UV.
- Ngoài ra ZnO cũng được sử dụng trong lĩnh vực sơn phủ có tác dụng như một chất chống ăn mòn cho kim loại giúp bảo về bề mặt kim loại khỏi các tác nhân từ môi trường bên ngoài
- Còn được ứng dụng để tạo ra các sản phẩm kem dưỡng da, chống nắng cũng như bảo vệ làn da của cơ thể con người khỏi những ảnh hưởng xấu của tia cực tím mà không để lại những phản ứng phụ như gây ngứa, gây mụn.
- Acid Choromic - Cro3 (21.04.2022)
- Acid Nitric -HNO3 (21.04.2022)
- Amonium Bfluride - NH4HF2 (21.04.2022)
- Amonium Dichromate - NH4Cr2O7 (21.04.2022)
- Calcium Hypochlorite - 70% Min (21.04.2022)
- Ammonium Chloride (21.04.2022)
- Copper Cyanide CU(CN)2 (21.04.2022)
- Epoxy Hardener T-31 (21.04.2022)
- Epoxy Resin 6101 (21.04.2022)
- Gelatine (21.04.2022)
- H202 - HYDROGEN PEROXIDE (21.04.2022)
- ACID HYDROFLUORIC (21.04.2022)
- Kali Natri Tartrate (21.04.2022)
- Sodium Lauryl Sulphate - SLS (21.04.2022)
- NAOH (21.04.2022)
- Natri Sunphua- NA2S (21.04.2022)
- Natri Thiosulfate - Na2S2O3 (21.04.2022)
- POTASSIUM DICHROMATE - K2Cr2O7 (21.04.2022)
- Potassium Chlorate - Kclo3 (30.04.2022)
- Potassium Nitrate - KNO3 (21.04.2022)
- PAC - POLY ALUMINIUM CHLORIDE (21.04.2022)
- Sodium Sulphate Anhydrous NA2SO4 (21.04.2022)
- Sodium Nitrat- NaNO3 (Natri Nitrat) (21.04.2022)
- ZN(CN)2 (21.04.2022)





-2356.jpg)
-3603.jpg)
-8586.png)

-5084.jpg)


