

TÊN SẢN PHẨM: POTASSIUM NITRATE
CÔNG DỤNG:
- KNO3 được dùng trong chế tạo thuốc nổ đen với tỷ lệ 75% KNO3, 10% S và 15% C, để tạo thành pháo hoa, làm chất phụ gia thực phẩm(E252). KNO3 được xem là một trong những giải pháp tốt để bảo quản thịt chống ôi thiu.
- KNO3 được dùng trong một số kem đánh răng cho răng nhạy cảm và việc điều trị này đang ngày càng được nhiều người áp dụng với hiệu quả bất ngờ. Hơn nữa, dùng KNO3 trong kem đánh răng giúp làm giảm các triệu chứng hen suyễn và bệnh viêm khớp.
- KNO3 là phân bón tan trong nước một cách nhanh chóng, đặc biệt trong điều kiện nhiệt độ nước tăng lên, không hút ẩm, có thể lưu trữ trong các túi mà không hề hấp thụ hơi ẩm, không gây hại cho sức khỏe con người và có lợi cho cây trồng. Do đó, Kali Nitrat được sử dụng rất phổ biến và trở thành một trong những loại hóa chất nông nghiệp được ưa chuộng hiện nay.
- Acid Choromic - Cro3 (21.04.2022)
- Acid Nitric -HNO3 (21.04.2022)
- Amonium Bfluride - NH4HF2 (21.04.2022)
- Amonium Dichromate - NH4Cr2O7 (21.04.2022)
- Calcium Hypochlorite - 70% Min (21.04.2022)
- Ammonium Chloride (21.04.2022)
- Copper Cyanide CU(CN)2 (21.04.2022)
- Epoxy Hardener T-31 (21.04.2022)
- Epoxy Resin 6101 (21.04.2022)
- Gelatine (21.04.2022)
- H202 - HYDROGEN PEROXIDE (21.04.2022)
- ACID HYDROFLUORIC (21.04.2022)
- Kali Natri Tartrate (21.04.2022)
- Sodium Lauryl Sulphate - SLS (21.04.2022)
- NAOH (21.04.2022)
- Natri Sunphua- NA2S (21.04.2022)
- Natri Thiosulfate - Na2S2O3 (21.04.2022)
- POTASSIUM DICHROMATE - K2Cr2O7 (21.04.2022)
- Potassium Chlorate - Kclo3 (30.04.2022)
- PAC - POLY ALUMINIUM CHLORIDE (21.04.2022)
- Sodium Sulphate Anhydrous NA2SO4 (21.04.2022)
- Zinc Oxide (21.04.2022)
- Sodium Nitrat- NaNO3 (Natri Nitrat) (21.04.2022)
- ZN(CN)2 (21.04.2022)





-2356.jpg)
-3603.jpg)
-8586.png)

-5084.jpg)


